đối chuyền

Hoàng Thị Kiều Trinh

Thông tin chi tiết

Vị trí:
đối chuyền
Số áo:
11
Chiều cao:
176 cm
Cân nặng:
59
Bật đà:
2m93
Bật chắn:
2m88
Đội:
Đội 1
Sinh nhật:
11/02/2001
Quê quán:
quảng bình
Thành tích:
vô địch giải các câu lạc bộ nữ châu Á 2023, giành huy chương bạc SEA Games 32, vô địch AVC Challenge Cup 2023, Á quân SEA V.League 2023 và mới nhất là vô địch VTV Cup 2023.
Thông tin chi tiết:

Kiều Trinh lần đầu tiếp xúc với bóng chuyền chuyên nghiệp vào năm 2016 cùng đội năng khiếu của Bộ tư lệnh Thông tin. Kiều Trinh 17 tuổi, mới tập bóng chuyền được 2 năm đã từng bước trở thành trụ cột của đội Bộ tư lệnh Thông tin.


    • Nguyễn Ngọc Bích
    • 1m73 Chiều cao
    • 55kg Cân nặng
    • Võ Thị Quỳnh Hương
    • 1m69 Chiều cao
    • 46kg Cân nặng
    • Lê Thị Quỳnh Như
    • 1m70 Chiều cao
    • 41kg Cân nặng
    • Nguyễn Thảo Vân
    • 1m75 Chiều cao
    • 56kg Cân nặng
    • Bùi Bảo Ngọc
    • 1m75 Chiều cao
    • 72kg Cân nặng
    • Nguyễn Ngọc Phương Nhi
    • 1m73 Chiều cao
    • 65kg Cân nặng
    • Lê Trịnh Anh Thư
    • 1m70 Chiều cao
    • 59kg Cân nặng
    • Nguyễn Ngọc Thanh Trúc
    • 1m76 Chiều cao
    • 63kg Cân nặng
    • Nguyễn Ngô Thị Kiều Trinh
    • 1m77 Chiều cao
    • 57kg Cân nặng
    • Hứa Huyền Châu
    • 1m70 Chiều cao
    • 59kg Cân nặng
    • HLV trưởng tuyến 1 Phạm Văn Long
    • 1m82 Chiều cao
    • 70 Cân nặng
    • HLV Tuyến 1 Phạm Minh Dũng
    • 178cm Chiều cao
    • 73 Cân nặng
  • 7
    • HLV tuyến 3 Phạm Thị Yến
    • 178cm Chiều cao
    • 70 Cân nặng
    • TLCN thông tin,HLV tuyến 1 Âu Hồng Nhung
    • 1m72 Chiều cao
    • 68 Cân nặng
    • HLV trưởng tuyến 2 Nguyễn Trọng Linh
    • 1m8 Chiều cao
    • 79 Cân nặng
    • HLV tuyến 2 Nguyễn Thanh Hải
    • 1M84 Chiều cao
    • 80 Cân nặng
    • HLV tuyến 1 Đỗ Thị Minh
    • 173 cm Chiều cao
    • 68 Cân nặng
  • 13
    • HLV tuyến 2 Nguyễn Linh Chi
    • 173 cm Chiều cao
    • 68 Cân nặng
    • HLV trưởng tuyến 3 Nguyễn Thị Thu Ngọc
    • 170 cm Chiều cao
    • 65 Cân nặng
    • HLV tuyến 3 Đào Thị Huyền
    • 169cm Chiều cao
    • 60 Cân nặng
  • 16
    • Phụ công, HLV tuyến 3 Bùi Thị Ngà
    • 186 cm Chiều cao
    • 73 Cân nặng
  • 7
    • Chủ công Phạm Thị Nguyệt Anh
    • 174 cm Chiều cao
    • 61 Cân nặng
  • 11
    • đối chuyền Hoàng Thị Kiều Trinh
    • 176 cm Chiều cao
    • 59 Cân nặng
  • 17
    • chủ công Nguyễn Thị Phương
    • 178cm Chiều cao
    • 60 Cân nặng
  • 12
    • phụ công Phạm Thị Hiền
    • 172 cm Chiều cao
    • 58 Cân nặng
  • 19
    • Chuyền 2 Đoàn Thị Lâm Oanh
    • 178cm Chiều cao
    • 67 Cân nặng
  • 6
    • đối chuyền Ngô Bích Huệ
    • 182cm Chiều cao
    • 70 Cân nặng
    • Chủ Công Nguyễn Lê Phương Mai
    • 1m83 Chiều cao
    • 66 Cân nặng
  • 14
    • chủ công Phạm Quỳnh Hương
    • 186 cm Chiều cao
    • 72 Cân nặng
    • Phụ Công Nguyễn Quỳnh Như
    • 1m71 Chiều cao
    • 51 Cân nặng
    • Chuyền 2 Nguyễn Hồng Cẩm
    • 1m69 Chiều cao
    • 51 Cân nặng
    • Phụ Công Phan Thị Thu Hiền
    • 1m69 Chiều cao
    • 52 Cân nặng
    • Phụ Công Bùi Yến Nhi
    • 1m70 Chiều cao
    • 58 Cân nặng
    • Phụ Công Nguyễn Hà phương
    • 1m72 Chiều cao
    • 56 Cân nặng
    • libero Hoàng Thị Ngọc Trúc
    • 1m55 Chiều cao
    • 45 Cân nặng
    • chuyền 2 Hoàng Mai Thương
    • 1m73 Chiều cao
    • 65 Cân nặng
    • chủ công Nguyễn Phạm Diễm Thịnh
    • 174 cm Chiều cao
    • 59 Cân nặng
    • phụ công Bùi Thị Linh Đan
    • 1m73 Chiều cao
    • 58 Cân nặng
    • chuyền 2 Nguyễn Huyền Trang
    • 1m76 Chiều cao
    • 58 Cân nặng
    • libero Ngô Phương Thanh
    • 1m59 Chiều cao
    • 52 Cân nặng
    • Chủ Công Lê Thị Minh Trang
    • 172 cm Chiều cao
    • 57 Cân nặng
    • Chủ Công Nguyễn Trần Quỳnh Như
    • 172 cm Chiều cao
    • 57 Cân nặng
    • chủ công Nguyễn Võ Thảo chi
    • 172 cm Chiều cao
    • 56 Cân nặng
  • 19
    • libero Hoàng Khánh Linh
    • 1m65 Chiều cao
    • 56 Cân nặng
  • 2
    • chuyền 2 Đinh Ngọc Vân Anh
    • 1m74 Chiều cao
    • 63 Cân nặng
    • libero Lê Thị Hằng
    • 158 cm Chiều cao
    • 52 Cân nặng
    • đối chuyền Hồ Lê Thùy Dương
    • 174 cm Chiều cao
    • 54 Cân nặng
  • 12
    • đối chuyền Nguyễn Phạm Phương Nhi
    • 1m75 Chiều cao
    • 67 Cân nặng
  • 1
    • phụ công Nguyễn Dung Nhi
    • 173 cm Chiều cao
    • 54 Cân nặng
  • 18
    • phụ công Bùi Thị Châu
    • 178cm Chiều cao
    • 61 Cân nặng
  • 25
    • phụ công Nguyễn Trà Giang
    • 176cm Chiều cao
    • 63 Cân nặng
  • 8
    • đối chuyền Phan Kim Chi
    • 174 cm Chiều cao
    • 66 Cân nặng
    • chủ công Nguyễn Thị Mai Quỳnh
    • 170 cm Chiều cao
    • 56 Cân nặng
  • 11
    • chủ công Trần Phương
    • 178cm Chiều cao
    • 65 Cân nặng
  • 20
    • chủ công Nguyễn Huỳnh Phương Thùy
    • 174 cm Chiều cao
    • 77 Cân nặng
  • 3
    • phụ công Hà Lê Khanh
    • 180 cm Chiều cao
    • 65 Cân nặng
  • 5
    • phụ công Nguyễn Như Quỳnh
    • 177cm Chiều cao
    • 62 Cân nặng
  • 16
    • phụ công Vũ Hồng Thảo Hương
    • 176cm Chiều cao
    • 65 Cân nặng
  • 9
    • libero Ngô Thị Sương
    • 1m70 Chiều cao
    • 56 Cân nặng
  • 22
    • Chuyền 2 Lại Khánh Huyền
    • 173 cm Chiều cao
    • 63 Cân nặng
  • 1
    • libero Lưu Thị Ly Ly
    • 168 cm Chiều cao
    • 65 Cân nặng